đội ngũ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đội ngũ (Danh từ)

Tập hợp một nhóm người có cùng chức năng hoặc nghề nghiệp.

Ví dụ (4)
  • 1."Đội ngũ cán bộ"
  • 2."Đội ngũ những cây viết trẻ"
  • 3."Đội ngũ giảng viên trong trường luôn hỗ trợ sinh viên."
  • 4."Đội ngũ nhân viên công ty đã làm việc rất chăm chỉ trong dự án này."

Lưu ý khi sử dụng "đội ngũ"

Lưu ý về danh từ

"đội ngũ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đội ngũ"

đội ngũ là danh từ trong tiếng Việt. Tập hợp một nhóm người có cùng chức năng hoặc nghề nghiệp. Ví dụ: "Đội ngũ cán bộ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này