độc ẩm

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: độc ẩm (Động từ)

Hành động uống trà hoặc rượu một mình, thường ít được sử dụng.

Ví dụ (2)
  • 1."Tối qua, tôi đã độc ẩm một chén trà trong sân vườn."
  • 2."Nhiều người thích độc ẩm để tận hưởng hương vị một cách sâu sắc hơn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: độc ẩm (Tính từ)

Chỉ đồ uống (ấm, chén) dành riêng cho một người.

Ví dụ (2)
  • 1."ấm độc ẩm"
  • 2."chén độc ẩm để thưởng thức trà"

Lưu ý khi sử dụng "độc ẩm"

Lưu ý về động từ

"độc ẩm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"độc ẩm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "độc ẩm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "độc ẩm"

độc ẩm là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động uống trà hoặc rượu một mình, thường ít được sử dụng. Ví dụ: "Tối qua, tôi đã độc ẩm một chén trà trong sân vườn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này