đội

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đội (Danh từ)

(thường viết hoa) Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh, viết tắt là Đội.

Ví dụ (3)
  • 1."Được kết nạp vào Đội."
  • 2."Đi sinh hoạt Đội."
  • 3."Các bạn trẻ cùng nhau tham gia hoạt động của Đội."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đội (Danh từ)

(Từ cũ) Chức vụ trong quân đội thời Pháp thuộc, tương đương với tiểu đội trưởng.

Ví dụ (2)
  • 1."Viên đội khố đỏ."
  • 2."Đội trưởng có trách nhiệm chỉ huy các chiến sĩ trong đơn vị."
3
Động từ

Nghĩa 3: đội (Động từ)

Đỡ và nâng lên bằng đầu.

Ví dụ (3)
  • 1."Đội nắp hầm chui lên."
  • 2."Đội đá vá trời (tng)."
  • 3."Anh ấy đội chiếc mũ lớn lên đầu."

Lưu ý khi sử dụng "đội"

Lưu ý về động từ

"đội" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đội" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đội" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đội"

đội là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (thường viết hoa) Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh, viết tắt là Đội. Ví dụ: "Được kết nạp vào Đội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này