đỡ đầu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đỡ đầu (Động từ)

Nhận trách nhiệm hướng dẫn một tín đồ Công giáo trong quá trình nhập đạo (từ dùng trong Công giáo).

Ví dụ (3)
  • 1."Cha đỡ đầu"
  • 2."Cô ấy sẽ là người đỡ đầu cho tôi trong buổi lễ nhập đạo sắp tới."
  • 3."Mỗi tín đồ mới thường được một người lớn trong giáo xứ đỡ đầu."

Lưu ý khi sử dụng "đỡ đầu"

Lưu ý về động từ

"đỡ đầu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đỡ đầu"

đỡ đầu là động từ trong tiếng Việt. Nhận trách nhiệm hướng dẫn một tín đồ Công giáo trong quá trình nhập đạo (từ dùng trong Công giáo). Ví dụ: "Cha đỡ đầu"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này