đới địa lí

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đới địa lí (Danh từ)

Dải đất và biển bao quanh Trái Đất theo hướng vĩ tuyến, chủ yếu được xác định bởi lượng nhiệt từ Mặt Trời và độ ẩm, với các đặc điểm địa lý hoặc khí hậu tương đối đồng nhất.

Ví dụ (2)
  • 1."Đới địa lí nhiệt đới có khí hậu ấm áp và ẩm ướt suốt năm."
  • 2."Ở đới địa lí ôn đới, mùa đông thường lạnh và mùa hè thì mát mẻ."

Lưu ý khi sử dụng "đới địa lí"

Lưu ý về danh từ

"đới địa lí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đới địa lí"

đới địa lí là danh từ trong tiếng Việt. Dải đất và biển bao quanh Trái Đất theo hướng vĩ tuyến, chủ yếu được xác định bởi lượng nhiệt từ Mặt Trời và độ ẩm, với các đặc điểm địa lý hoặc khí hậu tương đối đồng nhất. Ví dụ: "Đới địa lí nhiệt đới có khí hậu ấm áp và ẩm ướt suốt năm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này