độc đắc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: độc đắc (Tính từ)

(Trong giải xổ số) chỉ về một phần thưởng đặc biệt, có giá trị cao nhất.

Ví dụ (3)
  • 1."Giải độc đắc"
  • 2."Trúng số độc đắc"
  • 3."Cô ấy đã may mắn trúng giải độc đắc trong lô xổ số."

Lưu ý khi sử dụng "độc đắc"

Lưu ý về tính từ

"độc đắc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "độc đắc"

độc đắc là tính từ trong tiếng Việt. (Trong giải xổ số) chỉ về một phần thưởng đặc biệt, có giá trị cao nhất. Ví dụ: "Giải độc đắc"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này