đôi

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đôi (Danh từ)

Biểu thị số lượng hai, thường dùng để chỉ hai đơn vị hoặc hai bên.

Ví dụ (5)
  • 1."Đôi bên đã đồng ý ký hợp đồng."
  • 2."Cả hai người đi hàng đôi trên phố."
  • 3."“Vội về thêm lấy của nhà, Xuyến vàng đôi chiếc, khăn là một vuông.” (TKiều)"
  • 4."Tôi muốn nói đôi lời giới thiệu về bản thân."
  • 5."Đôi khi tôi cảm thấy mệt mỏi với công việc này."
2
Động từ

Nghĩa 2: đôi (Động từ)

(Phương ngữ) có nghĩa là ném.

Ví dụ (1)
  • 1."Anh ấy đôi đá về phía bụi cây."

Lưu ý khi sử dụng "đôi"

Lưu ý về động từ

"đôi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đôi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đôi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đôi"

đôi là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Biểu thị số lượng hai, thường dùng để chỉ hai đơn vị hoặc hai bên. Ví dụ: "Đôi bên đã đồng ý ký hợp đồng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này