đôi co
Định nghĩa
Nghĩa 1: đôi co (Động từ)
Cãi vã qua lại để giành phần đúng, để phân định phải trái.
- 1."Đôi co mất thì giờ, không giải quyết được gì."
- 2."Hai người to tiếng đôi co với nhau ở giữa phố."
- 3."Thay vì đôi co, hãy cùng nhau tìm ra giải pháp."
Lưu ý khi sử dụng "đôi co"
Lưu ý về động từ
"đôi co" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "đôi co"
đôi co là động từ trong tiếng Việt. Cãi vã qua lại để giành phần đúng, để phân định phải trái. Ví dụ: "Đôi co mất thì giờ, không giải quyết được gì."
Từ liên quan
đôi
Biểu thị số lượng hai, thường dùng để chỉ hai đơn vị hoặc hai bên.
đôi chút
(Khẩu ngữ) có nghĩa là một phần nhỏ hay ít.
đôi chối
Hành động phân định phải trái trước mặt một người thứ ba, coi người đó như nhân chứng.
đôi hồi
Từ ít dùng để chỉ việc giãi bày hoặc trò chuyện với nhau.
đôi khi
(Khẩu ngữ) chỉ những lúc thỉnh thoảng xảy ra.
đôi lứa
(Văn chương) cặp vợ chồng trẻ hoặc cặp trai gái yêu nhau.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.