đôi chối

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đôi chối (Động từ)

Hành động phân định phải trái trước mặt một người thứ ba, coi người đó như nhân chứng.

Ví dụ (2)
  • 1."Chúng tôi đã đôi chối để giải quyết tranh chấp một cách công bằng."
  • 2."Trong cuộc tranh luận, họ đã đôi chối trước mặt luật sư."

Lưu ý khi sử dụng "đôi chối"

Lưu ý về động từ

"đôi chối" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đôi chối"

đôi chối là động từ trong tiếng Việt. Hành động phân định phải trái trước mặt một người thứ ba, coi người đó như nhân chứng. Ví dụ: "Chúng tôi đã đôi chối để giải quyết tranh chấp một cách công bằng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này