độc thủ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: độc thủ (Danh từ)

Thủ đoạn, miếng đòn hiểm ác nhằm hại người.

Ví dụ (4)
  • 1."Ngón độc thủ."
  • 2."Hạ độc thủ."
  • 3."Anh ta đã sử dụng một độc thủ để tấn công đối thủ."
  • 4."Trong cuộc chơi này, cần phải cảnh giác với những độc thủ bất ngờ."

Lưu ý khi sử dụng "độc thủ"

Lưu ý về danh từ

"độc thủ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "độc thủ"

độc thủ là danh từ trong tiếng Việt. Thủ đoạn, miếng đòn hiểm ác nhằm hại người. Ví dụ: "Ngón độc thủ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này