độc mồm độc miệng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: độc mồm độc miệng (Tính từ)

(Khẩu ngữ) chỉ người thường hay nói lời không hay, có thể gây rắc rối hoặc không tốt.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy luôn độc mồm độc miệng, không ai dám thân thiết."
  • 2."Phải cẩn thận với những người độc mồm độc miệng, họ dễ khiến mọi chuyện trở nên rắc rối."

Lưu ý khi sử dụng "độc mồm độc miệng"

Lưu ý về tính từ

"độc mồm độc miệng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "độc mồm độc miệng"

độc mồm độc miệng là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ người thường hay nói lời không hay, có thể gây rắc rối hoặc không tốt. Ví dụ: "Cô ấy luôn độc mồm độc miệng, không ai dám thân thiết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này