độc lập

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: độc lập (Tính từ)

Có chủ quyền, không chịu sự chi phối của nước hoặc dân tộc khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Một đất nước độc lập, tự do."
  • 2."Tôi muốn sống trong một xã hội độc lập và văn minh."
2
Danh từ

Nghĩa 2: độc lập (Danh từ)

Trạng thái của một nước hoặc dân tộc có chủ quyền chính trị, không bị phụ thuộc vào nước khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Nền độc lập dân tộc."
  • 2."Chúng ta phải bảo vệ nền độc lập và tự do của tổ quốc."

Lưu ý khi sử dụng "độc lập"

Lưu ý về tính từ

"độc lập" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"độc lập" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "độc lập" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "độc lập"

độc lập là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Có chủ quyền, không chịu sự chi phối của nước hoặc dân tộc khác. Ví dụ: "Một đất nước độc lập, tự do."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này