độc mồm
Định nghĩa
Nghĩa 1: độc mồm (Tính từ)
Nói nhiều, có xu hướng nói ra những điều không cần thiết hoặc gây rắc rối cho người khác.
- 1."Cô ấy rất độc mồm, lúc nào cũng bàn tán về chuyện người khác."
- 2."Anh ta bị mọi người ghét vì tính độc mồm, không giữ được bí mật."
- 3."Trong cuộc họp, những lời nói độc mồm của anh ấy đã khiến mọi người khó chịu."
Nghĩa 2: độc mồm (Động từ)
Hành động nói ra những điều không đúng sự thật hoặc gây hiểu lầm.
- 1."Khi bạn độc mồm về người khác, bạn có thể làm hỏng mối quan hệ của mình."
- 2."Đừng độc mồm về đồng nghiệp, mọi người sẽ không còn tin tưởng bạn."
- 3."Nếu bạn tiếp tục độc mồm, bạn sẽ mất đi nhiều bạn bè."
Lưu ý khi sử dụng "độc mồm"
Lưu ý về động từ
"độc mồm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"độc mồm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "độc mồm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "độc mồm"
độc mồm là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Nói nhiều, có xu hướng nói ra những điều không cần thiết hoặc gây rắc rối cho người khác. Ví dụ: "Cô ấy rất độc mồm, lúc nào cũng bàn tán về chuyện người khác."
Từ liên quan
độc huyền
Cách gọi cổ của đàn bầu, một loại nhạc cụ dân tộc Việt Nam.
độc hại
Có khả năng gây hại cho sức khoẻ hoặc tinh thần.
độc lập
Có chủ quyền, không chịu sự chi phối của nước hoặc dân tộc khác.
độc mồm độc miệng
(Khẩu ngữ) chỉ người thường hay nói lời không hay, có thể gây rắc rối hoặc không tốt.
độc mộc
Thuyền dài và hẹp, được chế tạo từ một cây gỗ lớn được khoét rỗng.
độc nhất
Chỉ có một, không có người hoặc vật thứ hai.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.