doãi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: doãi (Động từ)

Hành động kéo dài ra hoặc mở rộng ra, thường được dùng để chỉ chân hoặc tay.

Ví dụ (3)
  • 1."Đứng doãi chân chèo."
  • 2."Khi đứng lâu, tôi thường doãi tay để thư giãn."
  • 3."Cô ấy doãi chân trên ghế sofa sau một ngày làm việc mệt mỏi."

Lưu ý khi sử dụng "doãi"

Lưu ý về động từ

"doãi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "doãi"

doãi là động từ trong tiếng Việt. Hành động kéo dài ra hoặc mở rộng ra, thường được dùng để chỉ chân hoặc tay. Ví dụ: "Đứng doãi chân chèo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này