doãng

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: doãng (Động từ)

Hành động làm cho một cái gì đó lan ra hay phát triển ra một cách rộng rãi.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc lá doãng ra khi trời ấm lên."
  • 2."Cây hoa này doãng ra rất nhanh khi được chăm sóc đúng cách."
  • 3."Nhiều người đã doãng ra chương trình bảo vệ môi trường để thu hút sự chú ý."
2
Danh từ

Nghĩa 2: doãng (Danh từ)

Một tình huống hoặc trạng thái không ổn định, có thể thay đổi bất ngờ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tình hình chính trị hiện nay đang trong trạng thái doãng."
  • 2."Mối quan hệ của họ có quá nhiều doãng để có thể tiếp tục."
  • 3."Công việc này có thể gặp phải nhiều doãng trong quá trình thực hiện."

Lưu ý khi sử dụng "doãng"

Lưu ý về động từ

"doãng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"doãng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "doãng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "doãng"

doãng là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho một cái gì đó lan ra hay phát triển ra một cách rộng rãi. Ví dụ: "Chiếc lá doãng ra khi trời ấm lên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này