doãng
Định nghĩa
Nghĩa 1: doãng (Động từ)
Hành động làm cho một cái gì đó lan ra hay phát triển ra một cách rộng rãi.
- 1."Chiếc lá doãng ra khi trời ấm lên."
- 2."Cây hoa này doãng ra rất nhanh khi được chăm sóc đúng cách."
- 3."Nhiều người đã doãng ra chương trình bảo vệ môi trường để thu hút sự chú ý."
Nghĩa 2: doãng (Danh từ)
Một tình huống hoặc trạng thái không ổn định, có thể thay đổi bất ngờ.
- 1."Tình hình chính trị hiện nay đang trong trạng thái doãng."
- 2."Mối quan hệ của họ có quá nhiều doãng để có thể tiếp tục."
- 3."Công việc này có thể gặp phải nhiều doãng trong quá trình thực hiện."
Lưu ý khi sử dụng "doãng"
Lưu ý về động từ
"doãng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"doãng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "doãng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "doãng"
doãng là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho một cái gì đó lan ra hay phát triển ra một cách rộng rãi. Ví dụ: "Chiếc lá doãng ra khi trời ấm lên."
Từ liên quan
download
Lấy dữ liệu từ một hệ thống lưu trữ từ xa (như website, máy chủ, v.v.) về máy tính hoặc thiết bị điện tử khác để sử dụng; phân biệt với upload.
doá
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) thể hiện sự tức giận, bực bội.
doãi
Hành động kéo dài ra hoặc mở rộng ra, thường được dùng để chỉ chân hoặc tay.
doạ
Hành động làm cho người khác cảm thấy sợ hãi bằng cách ám chỉ về khả năng xảy ra một điều không tốt cho họ.
doạ dẫm
Hành động đe dọa hoặc tạo sự sợ hãi cho người khác.
doạ già doạ non
(Khẩu ngữ) Doạ đủ cách nhằm mục đích làm cho người khác sợ hãi.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.