doạ dẫm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: doạ dẫm (Động từ)

Hành động đe dọa hoặc tạo sự sợ hãi cho người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Thái độ doạ dẫm"
  • 2."Anh ta thường xuyên doạ dẫm đám trẻ con trong khu phố."
  • 3."Đừng doạ dẫm tôi, tôi không sợ đâu."

Lưu ý khi sử dụng "doạ dẫm"

Lưu ý về động từ

"doạ dẫm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "doạ dẫm"

doạ dẫm là động từ trong tiếng Việt. Hành động đe dọa hoặc tạo sự sợ hãi cho người khác. Ví dụ: "Thái độ doạ dẫm"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này