doá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: doá (Động từ)

(Phương ngữ, Khẩu ngữ) thể hiện sự tức giận, bực bội.

Ví dụ (3)
  • 1."Chưa nghe hết câu đã doá lên rồi!"
  • 2."Cứ mỗi lần nói chuyện với anh ấy, tôi lại thấy doá lên."
  • 3."Mỗi khi bị chậm trễ, cô ấy thường doá và bực bội."

Lưu ý khi sử dụng "doá"

Lưu ý về động từ

"doá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "doá"

doá là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ, Khẩu ngữ) thể hiện sự tức giận, bực bội. Ví dụ: "Chưa nghe hết câu đã doá lên rồi!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này