doạ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: doạ (Động từ)

Hành động làm cho người khác cảm thấy sợ hãi bằng cách ám chỉ về khả năng xảy ra một điều không tốt cho họ.

Ví dụ (4)
  • 1."Doạ ma."
  • 2."Doạ sẽ đánh đòn."
  • 3."Nói là làm thật, chứ không doạ."
  • 4."Ánh mắt của cô ta doạ tôi làm tôi không dám nói gì."

Lưu ý khi sử dụng "doạ"

Lưu ý về động từ

"doạ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "doạ"

doạ là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho người khác cảm thấy sợ hãi bằng cách ám chỉ về khả năng xảy ra một điều không tốt cho họ. Ví dụ: "Doạ ma."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này