đoác

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đoác (Danh từ)

Cây rừng thuộc họ cau, khi chặt ngọn sẽ cho một loại nhựa ngọt có thể được ủ thành rượu.

Ví dụ (2)
  • 1."Người dân trong vùng thường sử dụng nhựa của cây đoác để chế biến thành rượu đặc sản."
  • 2."Cây đoác mọc nhiều ở các khu rừng nguyên sinh, mang đến một nguồn lợi quý giá cho người dân."

Lưu ý khi sử dụng "đoác"

Lưu ý về danh từ

"đoác" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đoác"

đoác là danh từ trong tiếng Việt. Cây rừng thuộc họ cau, khi chặt ngọn sẽ cho một loại nhựa ngọt có thể được ủ thành rượu. Ví dụ: "Người dân trong vùng thường sử dụng nhựa của cây đoác để chế biến thành rượu đặc sản."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này