doa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: doa (Động từ)

Làm cho lỗ đã khoan hoặc tiện trên kim loại trở nên rộng hơn, nhẵn hơn hoặc chính xác hơn bằng loại dao có nhiều lưỡi sắc.

Ví dụ (2)
  • 1."Khi doa lỗ, cần phải sử dụng áp lực đều để đảm bảo độ chính xác."
  • 2."Công nhân đã thành thạo kỹ thuật doa, giúp lỗ trở nên hoàn hảo hơn."

Lưu ý khi sử dụng "doa"

Lưu ý về động từ

"doa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "doa"

doa là động từ trong tiếng Việt. Làm cho lỗ đã khoan hoặc tiện trên kim loại trở nên rộng hơn, nhẵn hơn hoặc chính xác hơn bằng loại dao có nhiều lưỡi sắc. Ví dụ: "Khi doa lỗ, cần phải sử dụng áp lực đều để đảm bảo độ chính xác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này