đoái hoài

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đoái hoài (Động từ)

Chăm sóc, để ý, quan tâm đến điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Đi biệt, không đoái hoài gì đến nhà cửa."
  • 2."Mặc dù bận rộn, nhưng cô ấy vẫn luôn đoái hoài đến sức khỏe của ông bà."
  • 3."Anh ta thường hay đoái hoài đến những người bạn cũ."

Lưu ý khi sử dụng "đoái hoài"

Lưu ý về động từ

"đoái hoài" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đoái hoài"

đoái hoài là động từ trong tiếng Việt. Chăm sóc, để ý, quan tâm đến điều gì đó. Ví dụ: "Đi biệt, không đoái hoài gì đến nhà cửa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này