đoán

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đoán (Động từ)

Hành động suy luận dựa trên các dấu hiệu hoặc thông tin đã biết để tìm ra điều còn ẩn giấu hoặc chưa xảy ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đoán tuổi của cô ấy dựa vào cách ăn mặc."
  • 2."Bác sĩ đoán trúng bệnh từ những triệu chứng ban đầu."
  • 3."Đoán mò thế mà đúng, thật bất ngờ!"

Lưu ý khi sử dụng "đoán"

Lưu ý về động từ

"đoán" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đoán"

đoán là động từ trong tiếng Việt. Hành động suy luận dựa trên các dấu hiệu hoặc thông tin đã biết để tìm ra điều còn ẩn giấu hoặc chưa xảy ra. Ví dụ: "Tôi đoán tuổi của cô ấy dựa vào cách ăn mặc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này