đoàn tụ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đoàn tụ (Động từ)

Tập hợp lại với nhau sau một thời gian xa cách.

Ví dụ (3)
  • 1."Đoàn tụ với gia đình."
  • 2."Sau nhiều năm xa cách, họ đã đoàn tụ tại quê nhà."
  • 3."Xuân này, mọi người sẽ đoàn tụ để ăn tết cùng nhau."

Lưu ý khi sử dụng "đoàn tụ"

Lưu ý về động từ

"đoàn tụ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đoàn tụ"

đoàn tụ là động từ trong tiếng Việt. Tập hợp lại với nhau sau một thời gian xa cách. Ví dụ: "Đoàn tụ với gia đình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này