đoàn viên

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đoàn viên (Danh từ)

Thành viên của Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh (gọi tắt là đoàn viên).

Ví dụ (3)
  • 1."Họp đoàn viên toàn chi đoàn."
  • 2."Sổ đoàn viên."
  • 3."Mỗi đoàn viên đều có trách nhiệm tham gia các hoạt động."
2
Động từ

Nghĩa 2: đoàn viên (Động từ)

Ý chỉ hành động tụ họp, sum vầy lại với nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Đoàn tụ."
  • 2."Cả nhà đã được đoàn viên."
  • 3."Sau bao năm, họ cuối cùng cũng đoàn viên bên nhau."

Lưu ý khi sử dụng "đoàn viên"

Lưu ý về động từ

"đoàn viên" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đoàn viên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đoàn viên" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đoàn viên"

đoàn viên là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Thành viên của Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh (gọi tắt là đoàn viên). Ví dụ: "Họp đoàn viên toàn chi đoàn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này