đổ hồi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đổ hồi (Động từ)

(tiếng động) phát ra liên tiếp và dồn dập như nhịp điệu.

Ví dụ (3)
  • 1."Gà gáy đổ hồi."
  • 2."Âm thanh của cơn mưa đổ hồi rơi xuống mái tôn."
  • 3."Tiếng trống đánh đổ hồi trong buổi lễ hội."

Lưu ý khi sử dụng "đổ hồi"

Lưu ý về động từ

"đổ hồi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đổ hồi"

đổ hồi là động từ trong tiếng Việt. (tiếng động) phát ra liên tiếp và dồn dập như nhịp điệu. Ví dụ: "Gà gáy đổ hồi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này