đổ máu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đổ máu (Động từ)

Hành động gây tổn thất về xương máu hoặc sinh mạng con người.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần tránh đổ máu trong mọi tình huống."
  • 2."Nếu không có người đến can thiệp, đã có thể xảy ra đổ máu."
  • 3."Cuộc chiến kéo dài đã khiến nhiều người đổ máu."

Lưu ý khi sử dụng "đổ máu"

Lưu ý về động từ

"đổ máu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đổ máu"

đổ máu là động từ trong tiếng Việt. Hành động gây tổn thất về xương máu hoặc sinh mạng con người. Ví dụ: "Chúng ta cần tránh đổ máu trong mọi tình huống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này