đổ nhào
Định nghĩa
Nghĩa 1: đổ nhào (Động từ)
Hành động sụp đổ hoàn toàn, không còn đứng vững, hoặc không còn tồn tại.
- 1."Bức tường đổ nhào sau cơn bão."
- 2."Xe đổ nhào xuống ruộng khi tránh một cái hố."
- 3."Cây cổ thụ đổ nhào do gió lớn."
Lưu ý khi sử dụng "đổ nhào"
Lưu ý về động từ
"đổ nhào" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "đổ nhào"
đổ nhào là động từ trong tiếng Việt. Hành động sụp đổ hoàn toàn, không còn đứng vững, hoặc không còn tồn tại. Ví dụ: "Bức tường đổ nhào sau cơn bão."
Từ liên quan
đổ hào quang
Cụm từ thường sử dụng để chỉ tình huống hài hước, tương tự như 'đổ đom đóm'.
đổ hồi
(tiếng động) phát ra liên tiếp và dồn dập như nhịp điệu.
đổ máu
Hành động gây tổn thất về xương máu hoặc sinh mạng con người.
đổ nát
Chỉ trạng thái bị hư hỏng, không còn nguyên vẹn hoặc bị phá hủy.
đổ riệt
Hành động khăng khăng đổ lỗi hoặc trút trách nhiệm cho người khác, bất chấp đúng sai hay lẽ phải.
đổ thừa
Từ dùng để chỉ việc đổ lỗi cho người khác nhằm tránh chịu trách nhiệm.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.