đổ dồn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đổ dồn (Động từ)

(Âm thanh) phát ra dồn dập, liên tiếp, theo từng đợt hoặc từng hồi.

Ví dụ (4)
  • 1."Chuông điện thoại đổ dồn."
  • 2."Tiếng trống đổ dồn."
  • 3."Những cơn mưa đổ dồn khiến đường phố ngập nước."
  • 4."Âm nhạc từ loa phát ra đổ dồn, thu hút sự chú ý của mọi người."

Lưu ý khi sử dụng "đổ dồn"

Lưu ý về động từ

"đổ dồn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đổ dồn"

đổ dồn là động từ trong tiếng Việt. (Âm thanh) phát ra dồn dập, liên tiếp, theo từng đợt hoặc từng hồi. Ví dụ: "Chuông điện thoại đổ dồn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này