đổ bộ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đổ bộ (Động từ)

Hành động đến đất liền sau khi đã vượt qua biển hoặc một khoảng không gian.

Ví dụ (3)
  • 1."Cơn bão đổ bộ vào các tỉnh miền Trung."
  • 2."Tàu vũ trụ đổ bộ lên Mặt Trăng."
  • 3."Quân đội đã đổ bộ lên bờ biển trong chiến dịch vừa qua."

Lưu ý khi sử dụng "đổ bộ"

Lưu ý về động từ

"đổ bộ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đổ bộ"

đổ bộ là động từ trong tiếng Việt. Hành động đến đất liền sau khi đã vượt qua biển hoặc một khoảng không gian. Ví dụ: "Cơn bão đổ bộ vào các tỉnh miền Trung."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này