đổ nát

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đổ nát (Tính từ)

Chỉ trạng thái bị hư hỏng, không còn nguyên vẹn hoặc bị phá hủy.

Ví dụ (3)
  • 1."Mưa bão đã khiến nhiều ngôi nhà ở làng tôi bị đổ nát."
  • 2."Cơ sở hạ tầng trong khu vực này đang ở trong tình trạng đổ nát."
  • 3."Sau trận động đất, nhiều tòa nhà bị đổ nát hoàn toàn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đổ nát (Danh từ)

Trạng thái của một vật, một công trình đã hư hỏng hoặc không còn sử dụng được.

Ví dụ (3)
  • 1."Những đống đổ nát ở trung tâm thành phố khiến tôi cảm thấy thật xót xa."
  • 2."Chúng ta không nên quay lại khu vực có nhiều đổ nát như vậy."
  • 3."Đã có nhiều người đến dọn dẹp các đổ nát sau thiên tai."

Lưu ý khi sử dụng "đổ nát"

Lưu ý về tính từ

"đổ nát" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"đổ nát" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đổ nát" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đổ nát"

đổ nát là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái bị hư hỏng, không còn nguyên vẹn hoặc bị phá hủy. Ví dụ: "Mưa bão đã khiến nhiều ngôi nhà ở làng tôi bị đổ nát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này