đô hộ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đô hộ (Danh từ)

Từ cổ, chỉ chức quan do phong kiến Trung Quốc xưa đặt ra để quản lý các nước phụ thuộc.

Ví dụ (1)
  • 1."Chức đô hộ được giao cho một viên quan từ triều đình Trung Quốc."
2
Động từ

Nghĩa 2: đô hộ (Động từ)

Thống trị hoặc cai trị các nước phụ thuộc.

Ví dụ (2)
  • 1."Thoát khỏi ách đô hộ."
  • 2."Nhiều dân tộc đã phải đấu tranh để thoát khỏi sự đô hộ từ nước ngoài."

Lưu ý khi sử dụng "đô hộ"

Lưu ý về động từ

"đô hộ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đô hộ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đô hộ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đô hộ"

đô hộ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Từ cổ, chỉ chức quan do phong kiến Trung Quốc xưa đặt ra để quản lý các nước phụ thuộc. Ví dụ: "Chức đô hộ được giao cho một viên quan từ triều đình Trung Quốc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này