đót

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đót (Danh từ)

Cây thân cỏ thuộc họ lúa, có lá to và rộng, cụm hoa thường được sử dụng để làm chổi.

Ví dụ (2)
  • 1."Chổi đót rất bền và nhẹ."
  • 2."Người dân thường làm chổi từ đót để quét nhà."

Lưu ý khi sử dụng "đót"

Lưu ý về danh từ

"đót" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đót"

đót là danh từ trong tiếng Việt. Cây thân cỏ thuộc họ lúa, có lá to và rộng, cụm hoa thường được sử dụng để làm chổi. Ví dụ: "Chổi đót rất bền và nhẹ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này