đô

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đô (Tính từ)

Từ dùng để chỉ sự vạm vỡ, cơ bắp mạnh mẽ.

Ví dụ (2)
  • 1."Thân hình rất đô."
  • 2."Anh ấy thật sự đô, nhìn giống như người tập thể hình."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đô (Danh từ)

Kinh đô, thường được nói tắt.

Ví dụ (3)
  • 1."Đóng đô ở đây sẽ thuận tiện cho việc giao thương."
  • 2."Định đô của nhà Lý là Thăng Long."
  • 3."Vua Lý Thái Tổ dời đô về Thăng Long."
3
Danh từ

Nghĩa 3: đô (Danh từ)

Đô la, thường được nói tắt trong ngữ cảnh tài chính.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiếc máy tính trị giá hơn nghìn đô."
  • 2."Tôi cần đổi tiền sang đô để đi du lịch."
4
Danh từ

Nghĩa 4: đô (Danh từ)

Liều lượng cần thiết đủ để có tác dụng, thường dùng cho các chất kích thích.

Ví dụ (2)
  • 1."Uống hai chai mới đủ đô."
  • 2."Một liều chưa đủ đô, phải thêm nữa mới thấy tác dụng."

Lưu ý khi sử dụng "đô"

Lưu ý về tính từ

"đô" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"đô" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đô" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đô"

đô là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự vạm vỡ, cơ bắp mạnh mẽ. Ví dụ: "Thân hình rất đô."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này