đổ đom đóm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đổ đom đóm (Động từ)

Cảm giác như có nhiều đốm sáng loé ra trước mắt, thường xảy ra khi bị chấn thương hoặc ánh sáng mạnh chiếu trực tiếp vào mắt.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm đổ đom đóm mà vẫn không đủ ăn."
  • 2."Sau khi bị đánh vào đầu, tôi cảm thấy mắt mình đổ đom đóm."
  • 3."Ánh sáng chói lòa ở sân khấu khiến tôi phải nheo mắt và thấy đổ đom đóm."

Lưu ý khi sử dụng "đổ đom đóm"

Lưu ý về động từ

"đổ đom đóm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đổ đom đóm"

đổ đom đóm là động từ trong tiếng Việt. Cảm giác như có nhiều đốm sáng loé ra trước mắt, thường xảy ra khi bị chấn thương hoặc ánh sáng mạnh chiếu trực tiếp vào mắt. Ví dụ: "Làm đổ đom đóm mà vẫn không đủ ăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này