đổ xô
Định nghĩa
Nghĩa 1: đổ xô (Động từ)
(Khẩu ngữ) Hành động đua nhau tham gia vào một việc gì đó.
- 1."Thấy rẻ, ai cũng đổ xô đi mua hàng."
- 2."Khi có thông báo giảm giá, mọi người đổ xô đến cửa hàng."
- 3."Mọi người đổ xô đi xem buổi hòa nhạc nổi tiếng."
Lưu ý khi sử dụng "đổ xô"
Lưu ý về động từ
"đổ xô" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "đổ xô"
đổ xô là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Hành động đua nhau tham gia vào một việc gì đó. Ví dụ: "Thấy rẻ, ai cũng đổ xô đi mua hàng."
Từ liên quan
đổ vấy
(Khẩu ngữ) chỉ hành động đổ lỗi cho người khác một cách bừa bãi, nhằm trút trách nhiệm lên họ.
đổ vấy đổ vá
Có nghĩa tương tự như 'đổ vấy' nhưng với ý nhấn mạnh hơn.
đổ vỡ
Hành động xảy ra khi một chuyện không hay bị lộ ra, làm cho nhiều người biết và không còn giữ kín được nữa.
đổ điêu
(Khẩu ngữ) hành động buộc tội hoặc đổ lỗi cho người khác mà không có lý do chính đáng.
đổ đom đóm
Cảm giác như có nhiều đốm sáng loé ra trước mắt, thường xảy ra khi bị chấn thương hoặc ánh sáng mạnh chiếu trực tiếp vào mắt.
đổ đom đóm mắt
Hiện tượng mắt cảm thấy có những dấu hiệu như chớp, nhấp nháy, thường do mệt mỏi hoặc căng thẳng gây ra.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.