đổ xô

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đổ xô (Động từ)

(Khẩu ngữ) Hành động đua nhau tham gia vào một việc gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Thấy rẻ, ai cũng đổ xô đi mua hàng."
  • 2."Khi có thông báo giảm giá, mọi người đổ xô đến cửa hàng."
  • 3."Mọi người đổ xô đi xem buổi hòa nhạc nổi tiếng."

Lưu ý khi sử dụng "đổ xô"

Lưu ý về động từ

"đổ xô" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đổ xô"

đổ xô là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Hành động đua nhau tham gia vào một việc gì đó. Ví dụ: "Thấy rẻ, ai cũng đổ xô đi mua hàng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này