đổ vỡ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đổ vỡ (Động từ)

Hành động xảy ra khi một chuyện không hay bị lộ ra, làm cho nhiều người biết và không còn giữ kín được nữa.

Ví dụ (2)
  • 1."Sự việc đổ vỡ khiến mọi người đều hoang mang."
  • 2."Tin đồn về vụ đổ vỡ trong nội bộ đã lan truyền khắp nơi."

Lưu ý khi sử dụng "đổ vỡ"

Lưu ý về động từ

"đổ vỡ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đổ vỡ"

đổ vỡ là động từ trong tiếng Việt. Hành động xảy ra khi một chuyện không hay bị lộ ra, làm cho nhiều người biết và không còn giữ kín được nữa. Ví dụ: "Sự việc đổ vỡ khiến mọi người đều hoang mang."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này