đỡ đần

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đỡ đần (Động từ)

Giúp đỡ, hỗ trợ ai đó trong công việc hoặc cuộc sống hàng ngày.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi luôn cố gắng đỡ đần bạn bè khi họ gặp khó khăn."
  • 2."Mẹ thường đỡ đần tôi trong việc nấu ăn những món khó."
  • 3."Chúng ta nên đỡ đần nhau trong công việc để mọi thứ dễ dàng hơn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đỡ đần (Danh từ)

Sự giúp đỡ, sự hỗ trợ.

Ví dụ (3)
  • 1."Sự đỡ đần của mọi người đã giúp tôi vượt qua thời gian khó khăn."
  • 2."Cần có sự đỡ đần từ gia đình khi bạn quyết định khởi nghiệp."
  • 3."Đôi khi chỉ cần một chút đỡ đần cũng có thể thay đổi mọi thứ."

Lưu ý khi sử dụng "đỡ đần"

Lưu ý về động từ

"đỡ đần" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đỡ đần" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đỡ đần" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đỡ đần"

đỡ đần là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Giúp đỡ, hỗ trợ ai đó trong công việc hoặc cuộc sống hàng ngày. Ví dụ: "Tôi luôn cố gắng đỡ đần bạn bè khi họ gặp khó khăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này