đờn

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đờn (Danh từ)

Một loại nhạc cụ có dây, thường được sử dụng trong âm nhạc Việt Nam.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình thích nghe người đánh đờn mỗi khi có lễ hội."
  • 2."Đờn ca tài tử là một phần không thể thiếu trong văn hóa miền Nam."
  • 3."Cô ấy chơi đờn rất hay, khiến mọi người đều phải dừng lại để nghe."
2
Động từ

Nghĩa 2: đờn (Động từ)

Hành động chơi nhạc cụ đờn.

Ví dụ (3)
  • 1."Tối nay, tôi sẽ đờn cho các bạn nghe một bài hát mới."
  • 2."Trong buổi tiệc, mình thường đờn vài bản nhạc cổ điển."
  • 3."Ông nội tôi thích đờn những bài hát truyền thống mỗi khi gia đình quây quần bên nhau."

Lưu ý khi sử dụng "đờn"

Lưu ý về động từ

"đờn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đờn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đờn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đờn"

đờn là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại nhạc cụ có dây, thường được sử dụng trong âm nhạc Việt Nam. Ví dụ: "Mình thích nghe người đánh đờn mỗi khi có lễ hội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này