đồ đạc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đồ đạc (Danh từ)

Các vật dụng trong gia đình phục vụ cho sinh hoạt hàng ngày.

Ví dụ (3)
  • 1."Kê lại đồ đạc trong phòng khách."
  • 2."Dọn dẹp đồ đạc trong nhà sau khi chuyển đến."
  • 3."Nhà mình có nhiều đồ đạc lâu năm cần phải thanh lý."

Lưu ý khi sử dụng "đồ đạc"

Lưu ý về danh từ

"đồ đạc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đồ đạc"

đồ đạc là danh từ trong tiếng Việt. Các vật dụng trong gia đình phục vụ cho sinh hoạt hàng ngày. Ví dụ: "Kê lại đồ đạc trong phòng khách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này