đồ vật

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đồ vật (Danh từ)

Thể hiện đồ đạc, vật dụng một cách khái quát.

Ví dụ (3)
  • 1."Các đồ vật đắt tiền."
  • 2."Trong nhà có nhiều đồ vật hữu ích."
  • 3."Tôi cần sắp xếp các đồ vật cho ngăn nắp hơn."

Lưu ý khi sử dụng "đồ vật"

Lưu ý về danh từ

"đồ vật" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đồ vật"

đồ vật là danh từ trong tiếng Việt. Thể hiện đồ đạc, vật dụng một cách khái quát. Ví dụ: "Các đồ vật đắt tiền."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này