đồi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đồi (Danh từ)

Dạng địa hình lồi có sườn thoải, thường không cao quá 200 mét.

Ví dụ (4)
  • 1."Đồi trọc."
  • 2."Đồi hoang."
  • 3."Cảnh vật xung quanh đồi thật tươi đẹp."
  • 4."Chúng tôi đã leo lên đỉnh đồi để ngắm hoàng hôn."

Lưu ý khi sử dụng "đồi"

Lưu ý về danh từ

"đồi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đồi"

đồi là danh từ trong tiếng Việt. Dạng địa hình lồi có sườn thoải, thường không cao quá 200 mét. Ví dụ: "Đồi trọc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này