đồ án

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đồ án (Danh từ)

Bản thiết kế hoặc bố cục được trình bày dưới dạng hoa văn trên một tác phẩm nghệ thuật.

Ví dụ (3)
  • 1."Đồ án thiết kế đồ sứ."
  • 2."Đồ án trang trí nội thất rất bắt mắt."
  • 3."Giáo viên đánh giá cao đồ án nghệ thuật của sinh viên."

Lưu ý khi sử dụng "đồ án"

Lưu ý về danh từ

"đồ án" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đồ án"

đồ án là danh từ trong tiếng Việt. Bản thiết kế hoặc bố cục được trình bày dưới dạng hoa văn trên một tác phẩm nghệ thuật. Ví dụ: "Đồ án thiết kế đồ sứ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này