đồ hoạ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đồ hoạ (Danh từ)

Nghệ thuật tạo hình sử dụng nét vẽ, nét khắc hoặc mảng hình để tạo ra các tác phẩm nghệ thuật.

Ví dụ (3)
  • 1."Học ngành đồ hoạ để trở thành một nhà thiết kế chuyên nghiệp."
  • 2."Các tác phẩm đồ hoạ hiện đại thường kết hợp nhiều phong cách khác nhau."
  • 3."Em rất thích vẽ tranh đồ hoạ trên máy tính."

Lưu ý khi sử dụng "đồ hoạ"

Lưu ý về danh từ

"đồ hoạ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đồ hoạ"

đồ hoạ là danh từ trong tiếng Việt. Nghệ thuật tạo hình sử dụng nét vẽ, nét khắc hoặc mảng hình để tạo ra các tác phẩm nghệ thuật. Ví dụ: "Học ngành đồ hoạ để trở thành một nhà thiết kế chuyên nghiệp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này