định tính

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: định tính (Động từ)

Xác định về mặt tính chất hoặc biến đổi tính chất; phân biệt với định lượng.

Ví dụ (4)
  • 1."Phân tích định tính."
  • 2."Khác nhau hoàn toàn về mặt định tính."
  • 3."Nghiên cứu định tính giúp hiểu rõ hơn về cảm nhận của người tiêu dùng."
  • 4."Các tiêu chí đánh giá định tính rất quan trọng trong nghiên cứu xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "định tính"

Lưu ý về động từ

"định tính" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "định tính"

định tính là động từ trong tiếng Việt. Xác định về mặt tính chất hoặc biến đổi tính chất; phân biệt với định lượng. Ví dụ: "Phân tích định tính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này