định trị

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: định trị (Danh từ)

Phần dư của logarithm của một số, thường được ghi sẵn trong các bảng số.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong bảng số, bạn có thể tìm thấy định trị của số 10 là 0."
  • 2."Định trị giúp chúng ta dễ dàng tính toán khi làm việc với logarithm."

Lưu ý khi sử dụng "định trị"

Lưu ý về danh từ

"định trị" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "định trị"

định trị là danh từ trong tiếng Việt. Phần dư của logarithm của một số, thường được ghi sẵn trong các bảng số. Ví dụ: "Trong bảng số, bạn có thể tìm thấy định trị của số 10 là 0."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này