định vị

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: định vị (Động từ)

Xác định một vị trí cụ thể trong bộ nhớ, trong tệp văn bản hoặc trên màn hình máy tính.

Ví dụ (3)
  • 1."Bảng định vị tập tin."
  • 2."Tìm kiếm và định vị các tập tin lưu trên đĩa."
  • 3."Hệ thống GPS giúp định vị vị trí của người dùng."

Lưu ý khi sử dụng "định vị"

Lưu ý về động từ

"định vị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "định vị"

định vị là động từ trong tiếng Việt. Xác định một vị trí cụ thể trong bộ nhớ, trong tệp văn bản hoặc trên màn hình máy tính. Ví dụ: "Bảng định vị tập tin."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này