định vị toàn cầu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: định vị toàn cầu (Động từ)

Hành động xác định vị trí của một vật thể trên bề mặt Trái Đất sử dụng hệ thống định vị toàn cầu.

Ví dụ (2)
  • 1."Chúng ta có thể định vị toàn cầu chiếc xe bị mất."
  • 2."Hệ thống định vị toàn cầu giúp chúng ta tìm đường chính xác khi đi du lịch."

Lưu ý khi sử dụng "định vị toàn cầu"

Lưu ý về động từ

"định vị toàn cầu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "định vị toàn cầu"

định vị toàn cầu là động từ trong tiếng Việt. Hành động xác định vị trí của một vật thể trên bề mặt Trái Đất sử dụng hệ thống định vị toàn cầu. Ví dụ: "Chúng ta có thể định vị toàn cầu chiếc xe bị mất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này