định tâm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: định tâm (Động từ)

Có ý định trong lòng, quyết tâm làm điều gì đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Định tâm đến giúp khi bạn bè cần."
  • 2."Anh ấy đã định tâm sẽ học hành chăm chỉ hơn."
2
Động từ

Nghĩa 2: định tâm (Động từ)

Làm cho tâm trí trở về trạng thái yên tĩnh, không còn cảm xúc mạnh mẽ.

Ví dụ (2)
  • 1."Choáng váng nhưng định tâm được ngay."
  • 2."Sau khi thở sâu, cô ấy đã định tâm lại trước khi trả lời."
3
Động từ

Nghĩa 3: định tâm (Động từ)

Xác định vị trí của một điểm trong không gian hình học như hình tròn, hình vuông, v.v..

Ví dụ (2)
  • 1."Học sinh cần định tâm vị trí của tâm đường tròn."
  • 2."Giáo viên hướng dẫn cách định tâm các điểm trong hình vuông."

Lưu ý khi sử dụng "định tâm"

Lưu ý về động từ

"định tâm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "định tâm" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "định tâm"

định tâm là động từ trong tiếng Việt. Có ý định trong lòng, quyết tâm làm điều gì đó. Ví dụ: "Định tâm đến giúp khi bạn bè cần."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này