định tuyến

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: định tuyến (Động từ)

Hành động bố trí các điểm trên một đường thẳng bằng dụng cụ trắc địa.

Ví dụ (2)
  • 1."Kỹ sư đã tiến hành định tuyến các điểm để xây dựng đường mới."
  • 2."Trước khi khởi công, chúng ta cần định tuyến chính xác các điểm trên bản đồ."

Lưu ý khi sử dụng "định tuyến"

Lưu ý về động từ

"định tuyến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "định tuyến"

định tuyến là động từ trong tiếng Việt. Hành động bố trí các điểm trên một đường thẳng bằng dụng cụ trắc địa. Ví dụ: "Kỹ sư đã tiến hành định tuyến các điểm để xây dựng đường mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này