định lý

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: định lý (Danh từ)

Một khẳng định hoặc quy tắc toán học được chứng minh là đúng thông qua lý thuyết hoặc thực nghiệm.

Ví dụ (3)
  • 1."Định lý Pythagore rất quan trọng trong hình học."
  • 2."Chúng ta sẽ học định lý mới trong tiết toán hôm nay."
  • 3."Cô giáo giải thích rõ ràng về định lý này để chúng em dễ hiểu."

Lưu ý khi sử dụng "định lý"

Lưu ý về danh từ

"định lý" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "định lý"

định lý là danh từ trong tiếng Việt. Một khẳng định hoặc quy tắc toán học được chứng minh là đúng thông qua lý thuyết hoặc thực nghiệm. Ví dụ: "Định lý Pythagore rất quan trọng trong hình học."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này